Trang Ký gửi kho xưởng thuê và kho xưởng bán
KHU CÔNG NGHIỆP THUẬN ĐẠO
  1447 ngày

Thông tin khu công nghiệp Thuận Đạo - Long An

Khu công nghiệp Thuận Đạo – Bến Lức tọa lạc trong vùng có tiềm năng phát triển kinh tế cao, nguồn nhân lực dồi dào và nằm ngay cửa ngõ giao thương giữa TPHCM và Đồng Bằng sông Cửu Long; vì thế 114 ha của giai đoạn 1 đã được sử dụng hơn 90% từ các nhà đầu tư Mỹ, Đài Loan, Singapore…. Đồng Tâm quyết định xây dựng giai đọan 2 trên diện tích 200 ha, và đưa vào sử dụng năm 2009.

  • CĐT: Công ty CP Khu công nghiệp Đồng Tâm
  • Vị trí: Thị Trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
  • Quy mô: 111,1 ha

Cổng chào Khu công nghiệp Thuận Đạo - Long An (nguồn: internet )

VỊ TRÍ THUẬN LỢI

KCN Thuận Đạo tọa lạc tại Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An. Tỉnh Long An giáp ranh trãi dài ranh giới Tây Nam của TP.HCM và được xem là cửa ngõ giao thương chính yếu giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long.

THUẬN TIÊN GIAO THÔNG

KCN Thuận Đạo kết nối hệ thống giao thông (đường bộ, hàng không, thủy) dễ dàng và thuận tiện:
Đường bộ: Quốc lộ 1A, Đường Vành đai 3 và 4, Đường cao tốc TP.HCM – Trung Lương – Cần Thơ, Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, Tỉnh lộ 830.
Đường hàng không: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, Sân bay Quốc tế Long Thành.
Đường thủy:Cảng Bourbon Bến Lức, Cảng Quốc tế Long An, Cảng Cát Lái – TP.HCM.

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐẤT

Thời gian sử dụng đất dài đến Tháng 09/2061, trả tiền thuê đất một lần và không phải trả tiền sử dụng đất hàng năm cho Nhà nước.

NHÂN LỰC - ĐÀO TẠO

Thuận Đạo là khu công nghiệp có số lượng công nhân nhiều nhất tỉnh Long An với gần 40.000 lao động. Với nguồn nhân lực trẻ ở độ tuổi lao động trong khu vực và đa phần là dân địa phương, nên độ ổn định lao động cao và tỷ lệ nhảy việc thấp.

THỦ TỤC “MỘT CỬA, MỘT DẤU"

Nhà đầu tư được phục vụ tất cả các thủ tục đề nghị cấp các loại giấy phép để đi vào hoạt động, miễn phí dịch vụ.

DỊCH VỤ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhà đầu tư được cung cấp miễn phí các dịch vụ tư vấn về môi trường, thiết kế, xây dựng, hoàn công, sở hữu công trình, thủ tục hải quan, thuế, ngân hàng, kế toán, vay vốn Ngân hàng đầu tư xây dựng nhà xưởng, máy móc và trang thiết bị…

GIÁ ƯU ĐÃI CÁC SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Nhà đầu tư được cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng với giá ưu đãi từ Tập đoàn Đồng Tâm như: Bê tông tươi, cống ly tâm, gạch ốp lát, ngói, sơn, cửa nhựa lõi thép, thiết bị vệ sinh.

TIỆN TÍCH

Nhà đầu tư được sử dụng các dịch vụ tiện tích gia tăng như điện, nước, nhiên liệu (khí thiên nhiên CNG) được cung cấp đến tận nhà máy với giá cả cạnh tranh và các tiện ích khác như: nhà lưu trú công nhân, chuyên gia; trung tâm thể dục thể thao, Văn phòng Hải quan, Kho ngoại quan, Ngân hàng…

Bản đồ khu vực 

Bản quy hoạch chi tiết 

CƠ SỞ HẠ TẦNG

Đường nội bộ KCN: 

  • Đường bê tông nhựa nóng, thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam H30
  • Lộ giới đường nội bộ từ 15m đến 30m

Hạ tầng ngoài KCN:

  • Đường Nguyễn Trung Trực lộ giới 30 m nối KCN vào Quốc lộ 1A
  • Đường Long Cang – Long Định lộ giới 24m nối KCN vào thị trấn Bến Lức
  • Đường Tỉnh lộ 830 lộ giới 24m nối KCN vào thị trấn Cần Đước

Trạm cung cấp khí ga thiên nhiên CNG:

  • Trạm biến thế Bến Lức, nguồn 110/22KV, công suất 40 + 63 MVA
  • Trạm biến thế Rạch Chanh – Cần Đước, công suất 40 MVA

CNG Station:

  • Trạm cung cấp khí ga thiên nhiên CNG cho các doanh nghiệp trong KCN
  • Công suất thiết kế Min 6.000m3/giờ (1m3 = 0,717 kg)

Hệ thống cấp nước sạch:

  • Nhà máy nước Gò Đen 7.200 m3/ngày
  • Nhà máy Hoàng Long 10.000 m3/ngày
  • Nhà máy cấp nước Long An 60.000 m3/ngày

Hệ thống ống chính Φ 250mm và ống nhánh Φ 200 - 150mm

Hệ thống PCCC:

  • Trụ sở Công an PCCC Huyện Bến Lức trực thuộc tỉnh Long An
  • Đội ngũ nhân viên PCCC KCN và các doanh nghiệp được đào tạo và có phương án diễn tập.
  • Có xe chữa cháy trong KCN. Hệ thống trụ nước PCCC dọc theo các đường 150m/trụ, Φ 100mm

Hệ thống thoát nước mưa, chống ngập úng:

  • Nước mưa chảy qua hệ thống cống hộp, mương có nắp đậy, van một chiều ra Rạch Chanh và vào sông Vàm Cỏ. Khu vực không bị ngập nước.
  • Thủy văn sông Vàm Cỏ: Tháng 10 hàng năm, nước cao +1,40m, cứ 100 năm 1 lần nước cao +1,65m. Cao độ đường nội bộ KCN +2,1m. Cao độ nhà xưởng +2,3m, vượt mức cao độ an toàn (+1,9m).

Nhà máy xử lý nước thải:

  • Diện tích 15.000 m2. Công suất giai đoạn 1: 2.500 m3/ngày, giai đoạn 2: lên đến 5.000 m3/ngày tùy vào nhu cầu của nhà đầu tư.
  • Đường ống  600 – 800. DN xử lý nội bộ nước thải theo tiêu chuẩn B – QCVN 40:2011/BTNMT.
  • KCN xử lý nước thải theo tiêu chuẩn A – QCVN 40:2011/BTNMT.
  • KCN đầu tư trạm quan trắc tự động kiểm tra nước thải trước khi xả ra Rạch Chanh.

Thông tin liên lạc:

  • Công ty Viễn thông VNPT: Bảo đảm cung cấp điện thoại, fax, internet… cho doanh nghiệp trong khu công nghiệp Thuận Đạo.

SẢN PHẨM - ĐƠN GIÁ

Đất công nghiệp, dịch vụ thương mại:

  • Diện tích cho thuê: Tối thiểu 7.000 m2
  • Thời hạn thuê đất: Đến tháng 09/2061.

Nhà xưởng công nghiệp tiêu chuẩn hoặc thiết kế theo yêu cầu Nhà đầu tư:

  • Diện tích cho thuê: tối thiểu 1.650 m2 đến 8500 m2.
  • Nhà xưởng khung kèo thép, cột cao 8m. Nền bê tông lưới thép. Văn phòng bê tông cốt thép, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn nước, trần thạch cao.
  • Thời gian thuê: Tối thiểu 05 năm.

PHÍ DỊCH VỤ TIỆN ÍCH

Phí sử dụng điện: Theo quy định EVN 

Giờ bình thường: 1,685vnd

Giờ thấp điểm: 1,100vnd

Giờ cao điểm: 3,076

Phí sử dụng nước: 13.500 đồng/m3 (chưa VAT)

Phí sử dụng điện thoại, Internet: Theo bảng giá của Công ty Viễn thông VNPT.

Phí bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 1.000 đồng/m2/tháng (chưa VAT)

Phí quản lý điều hành: 500 đồng/m2/tháng (chưa VAT)

Phí xử lý nước thải: 8,250 VND/m3 (chưa VAT)

  • Lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước cấp hàng tháng của nhà đầu tư.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH NGHỀ ĐƯỢC TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ

  1. - Công nghiệp cơ khí bao gồm công đoạn xi mạ
  2. - Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng và trang trí nội thất (các loại hình ít gây ô nhiễm môi trường)
  3. - Công nghiệp sản xuất các sản phẩm nông nghiệp, thức ăn gia súc (nguyên liệu khô), kho chứa nông sản
  4. - Công nghiệp cơ khí, đúc, chế tạo nông ngư cơ
  5. - Công nghiệp sản xuất các sản phẩm của ngành nhựa
  6. - Chế biến thực phẩm, thức uống, nông lâm
  7. - Công nghệ sinh học, sản xuất các trang thiết bị y tế
  8. - Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu: Đồ dùng gia đình, mỹ phẩm, đồ gỗ, gốm, sứ, thủy tinh, may mặc
  9. - Công nghiệp về xử lý chất thải: Xây dựng cơ sở xử lý, tiêu hủy chất thải công nghiệp không nguy hại
  10. - Công nghiệp chế biến gỗ, ván ép (không ngâm, tẩm)
  11. - Công nghiệp sản xuất / kho chứa phân bón (ngoại trừ san chiết, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
  12. - Công nghiệp sản xuất dược phẩm, thuốc thú y
  13. - Công nghiệp sản xuất keo công nghiệp, bao bì, dệt may
  14. - Dự án trạm cung cấp và san chiết khí hóa lỏng LPG và CNG
  15. - Công nghiệp sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất (ngoại trừ các hoá chất độc hại): Sản xuất sơn (trừ sơn dầu), véc ni và các chất sơn, quét tương tự; Sản xuất mực in và ma tít; Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh; Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu: sản xuất hóa chất, phụ gia hóa chất và sản phẩm hóa chất cho ngành giấy, nhuộm, in ấn, mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa
  16. - Công nghiệp chế biến, chế tạo khác: Sản xuất nhạc cụ; Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao; Sản xuất đồ chơi, trò chơi; Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng; Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  17. - Công nghiệp sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy (trừ công nghiệp sản xuất bột giấy)
  18. Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học: Sản xuất linh kiện điện tử; Sản xuất máy vi tính; Sản xuất thiết bị truyền thông; Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng; Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học; Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  19. - Công nghiệp sản xuất thiết bị điện: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện; Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác; Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại; Sản xuất thiết bị chiếu sáng; Sản xuất đồ điện dân dụng; Sản xuất thiết bị điện khác, dây chuyền đồng bộ, hoàn thiện sản phẩm
  20. - Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị): Sản xuất các cấu trúc điện kim loại; Rèn, dập, ép và cán kim loại; Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại; Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng; Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (có xi mạ trong dây chuyền sản xuất, không tiếp nhận dự án gia công xi mạ)
  21. - Công nghiệp sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác: Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh; Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác; Sản xuất vôi và thạch cao
  22. - Công nghiệp sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế, và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu mỏ: nhựa đường, dầu nhớt, nước hoa, sợi nhân tạo
  23. - Công nghiệp sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu: Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác; Công nghiệp sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính); Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
  24. - Công nghiệp sản xuất sản phẩm may mặc từ da lông thú; Sản xuất da thành phẩm và các sản phẩm có liên quan (đã qua công đoạn chế biến, thuộc da); Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm từ da, lông thú thành phẩm; quần áo, dây nịt, túi da, lông thành phẩm
  25. - Công nghiệp sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (xe điện, xe gắn máy và ôtô)
  26. - Gia công, chế biến, thành phẩm sau chế biến thịt gia súc, gia cầm và thủy hải sản (ngoại trừ bột cá, giết mổ)

 

Theo thuandao.com

 

 

 

Tin cùng chuyên mục
VIỆT NAM SẮP CÓ KHU CÔNG NGHIỆP THU HÚT 3,5 TỶ USD, TẠO VIỆC LÀM CHO 100.000 NGƯỜI
  790 ngày
KCN VSIP Cần Thơ được định hướng xây dựng theo mô hình KCN thông minh, bền vững và đặt mục tiêu trở thành một trung tâm chế biến, phân phối thực phẩm lớn tại khu vực phía nam; đồng thời thiết lập mạng lưới logistics từ trung tâm đến cảng và hạ tầng cơ sở vật chất phụ trợ để hỗ trợ tốt nhất cho những nhu cầu về chuỗi cung ứng của nhà đầu tư
KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH AN
  1331 ngày
Bình An là một trong những khu công nghiệp ở Bình Dương có quy mô tương đối nhỏ với tổng diện tích chỉ 25,9 ha. Chính vì quy mô nhỏ nên khu công nghiệp Bình Dương này cũng chỉ giới hạn ở 3 ngành nghề thu hút đầu tư là May mặc; Phụ liệu ngành may; và Bao bì giấy. Ngoài ra, việc nằm ở khu vực tiếp giáp TPHCM cũng khiến KCN Bình Dương này gần như không còn đất trống. Tỷ lệ lấp đầy hiện đã đạt 96,04%.
KHU CÔNG NGHIỆP BÀU BÀNG
  1331 ngày
Nằm ở huyện Bàu Bàng phía Bắc của tỉnh, KCN Bàu Bàng là một trong những khu công nghiệp được đánh giá còn nhiều tiềm năng của tỉnh. Bàu Bàng là một trong các khu công nghiệp Bình Dương có tỷ lệ lấp đầy còn khá thấp, chỉ 17,16%. Khu công nghiệp tại Bình Dương này cũng đang tập trung thu hút các ngành nghề công nghệ như điện tử, tin học, truyền thông và viễn thông, công nghệ ô tô và các ngành phụ trợ.
KHU CÔNG NGHIỆP MAPLETREE BÌNH DƯƠNG
  1352 ngày
Khu công nghiệp Mapletree Bình Dương là một trong những KCN ở Bình Dương hướng đến lĩnh vực công nghệ cao. Giấy chứng nhận đầu tư của KCN Mapletree được Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore cấp với các ngành nghề thu hút đầu tư như sản xuất sản phẩm có hàm lượng chất xám cao, các sản phẩm phần mềm, sinh học, dịch vụ công nghệ cao…
KHU CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - SINGAPORE II-A
  1352 ngày
Đây là dự án đầu tư thứ 3 của Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam Singapore, nhưng là một trong ba khu công nghiệp Bình Dương có quy mô lớn nhất với tổng diện tích lên đến 1.000 ha. KCN Bình Dương của Liên Doanh Việt Nam Singapore cũng được thành lập sau cùng và vào năm 2008. Hiện tại, tỷ lệ lấp đầy của KCN VSIP II-A cũng đạt 100%.   
TÌM KIẾM NHANH
DANH MỤC
Đối tác
Là thương hiệu uy tính trên thị trường bất động sản Việt Nam, Faceland., JSC đã trở thành đối tác tin cậy của hàng loạt công ty, tập đoàn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực. Faceland., JSC luôn lựa chọn đồng hành cùng các đối tác uy tín để nỗ lực mang đến những sản phẩm tốt nhất cho khách hàng và khẳng định triết lý kinh doanh hướng tới sự phát triển bền vững
 
0917 227 900